9
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.441 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$35.881
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.008, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
28 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp3112cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 279 tốt nghiệp1279cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 97 tốt nghiệp197cử nhân
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 33 tốt nghiệp133cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 368 tốt nghiệp0368cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp067cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp064cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cao đẳng, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm37%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.008
Ăn ở, ký túc xá$11.899
Sách vở và chi khác$6.974
Tổng một năm$35.881
Bốn năm$143.524
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu