32
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 813 người tốt nghiệp, mọi ngành
58%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.342
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.634, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
226 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp546cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp429cử nhân, thạc sĩ
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp411cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 54 tốt nghiệp354cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp294cử nhân, thạc sĩ
City/Urban, Community, and Regional PlanningQuy hoạch đô thị & vùng · CIP 04.03cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp215cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp132cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 20 tốt nghiệp120thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Agricultural/Animal/Plant/Veterinary Science and Related Fields, OtherNông nghiệp & thú y khác · CIP 01.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận58%
SAT Đọc–Viết 25–75%420–530
SAT Toán 25–75%390–510
ACT 25–75%14–19
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm27%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$18.634
Ăn ở, ký túc xá$11.402
Sách vở và chi khác$6.306
Tổng một năm$36.342
Bốn năm$145.368
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu