28
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 425 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.094
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.684, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
107 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 44 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp765cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp516cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp261cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp224cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp210cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 8 tốt nghiệp28cử nhân
General Sales, Merchandising and Related Marketing OperationsBán hàng & phân phối · CIP 52.18cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Audiovisual Communications Technologies/TechniciansCông nghệ nghe nhìn · CIP 10.02cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cao đẳng, cử nhân · 5 tốt nghiệp15cao đẳng, cử nhân
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp13cao đẳng, cử nhân
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%443–580
SAT Toán 25–75%430–560
ACT 25–75%21–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm48%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$41.684
Ăn ở, ký túc xá$20.260
Sách vở và chi khác$3.150
Tổng một năm$65.094
Bốn năm$260.376
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu