Nghề · SOC 17-3026

Industrial Engineering Technologists and Technicians

Kỹ thuật viên công nghiệp

Architecture & Engineering · Kiến trúc & Kỹ thuậtBằng cấp: Cao đẳngKinh nghiệm: Không cần
6.600
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
+3,1%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
75.570
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$66.120
lương trung vị một năm
nửa giữa: $55.760 – $80.280

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 206 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WIlương trung vị $73.0604.340$73.060
Detroit–Warren–Dearborn, MIlương trung vị $76.1902.770$76.190
Phoenix–Mesa–Chandler, AZlương trung vị $65.1201.760$65.120
Boston–Cambridge–Newton, MA–NHlương trung vị $74.2501.580$74.250
Cincinnati, OH–KY–INlương trung vị $77.6001.480$77.600
Houston–Pasadena–The Woodlands, TXlương trung vị $77.1901.470$77.190
Chicago–Naperville–Elgin, IL–INlương trung vị $74.8901.430$74.890
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $75.2601.390$75.260
Los Angeles–Long Beach–Anaheim, CAlương trung vị $77.6401.380$77.640
Dallas–Fort Worth–Arlington, TXlương trung vị $62.0101.270$62.010

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệpOPT STEM · 36 tháng719STEM · 36 tháng
Engineering Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ kỹ thuật (tổng quát)OPT tuỳ chương trình · 12 / 36246tuỳ chương trình · 12 / 36
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuậtOPT STEM · 36 tháng3.836STEM · 36 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Architecture & Engineering

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu