Nghề · SOC 25-2032

Career/Technical Education Teachers, Secondary School

Giáo viên dạy nghề trung học phổ thông

Education & Library · Giáo dục & Thư việnBằng cấp: Cử nhânKinh nghiệm: Dưới 5 năm
6.400
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
−0,4%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
111.420
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$66.270
lương trung vị một năm
nửa giữa: $60.590 – $80.060

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 239 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
Dallas–Fort Worth–Arlington, TXlương trung vị $66.4508.750$66.450
Houston–Pasadena–The Woodlands, TXlương trung vị $67.2006.070$67.200
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $99.8305.030$99.830
San Antonio–New Braunfels, TXlương trung vị $62.3902.140$62.390
Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MDlương trung vị $80.0702.070$80.070
Boston–Cambridge–Newton, MA–NHlương trung vị $101.2501.730$101.250
Austin–Round Rock–San Marcos, TXlương trung vị $62.7801.720$62.780
Chicago–Naperville–Elgin, IL–INlương trung vị $98.1701.640$98.170
Tampa–St. Petersburg–Clearwater, FLlương trung vị $63.3201.560$63.320
Seattle–Tacoma–Bellevue, WAlương trung vị $102.1801.430$102.180

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn họcOPT 12 tháng78612 tháng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương phápOPT 12 tháng1.49412 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Education & Library

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu