Nghề · SOC 17-2031

Bioengineers and Biomedical Engineers

Kỹ sư y sinh

Architecture & Engineering · Kiến trúc & Kỹ thuậtBằng cấp: Cử nhânKinh nghiệm: Không cần
1.200
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
+7,6%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
23.480
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$109.370
lương trung vị một năm
nửa giữa: $86.980 – $136.600

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 62 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
Boston–Cambridge–Newton, MA–NHlương trung vị $128.5504.040$128.550
Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WIlương trung vị $127.8901.070$127.890
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $110.830980$110.830
Los Angeles–Long Beach–Anaheim, CAlương trung vị $128.240910$128.240
Seattle–Tacoma–Bellevue, WAlương trung vị chưa có810chưa có
Dallas–Fort Worth–Arlington, TXlương trung vị $99.070740$99.070
San Francisco–Oakland–Fremont, CAlương trung vị $140.660650$140.660
Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MDlương trung vị $125.760580$125.760
Houston–Pasadena–The Woodlands, TXlương trung vị $84.160520$84.160
Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WVlương trung vị $110.390470$110.390

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinhOPT STEM · 36 tháng2.476STEM · 36 tháng
Biological/Biosystems EngineeringKỹ thuật sinh học & hệ sinh họcOPT STEM · 36 tháng43STEM · 36 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Architecture & Engineering

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu