23
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.560 người tốt nghiệp, mọi ngành
86%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$69.060
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $50.640, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
96 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 61 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp7146cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 272 tốt nghiệp2272cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp240cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp179cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp170cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp156cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 44 tốt nghiệp144cao đẳng, cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cao đẳng, cử nhân · 44 tốt nghiệp144cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp141cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 102 tốt nghiệp0102cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận86%
SAT Đọc–Viết 25–75%553–660
SAT Toán 25–75%550–650
ACT 25–75%22–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm73%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$50.640
Ăn ở, ký túc xá$13.920
Sách vở và chi khác$4.500
Tổng một năm$69.060
Bốn năm$276.240
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu