Trường · 4 năm · công lập

Western New Mexico University

Silver City, New Mexico · vùng Silver City, NM

34
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 943 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$31.197
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $14.342, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
111 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp1554cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 263 tốt nghiệp3263cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 171 tốt nghiệp3171cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 104 tốt nghiệp3104cao đẳng
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp135cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Precision Metal WorkingGia công kim loại chính xác · CIP 48.05cao đẳng · 54 tốt nghiệp054cao đẳng
Electrical and Power Transmission InstallersLắp đặt điện & truyền tải điện · CIP 46.03cao đẳng · 23 tốt nghiệp023cao đẳng
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 158%
Tốt nghiệp ≈6 năm23%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$14.342
Ăn ở, ký túc xá$10.940
Sách vở và chi khác$5.915
Tổng một năm$31.197
Bốn năm$124.788

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New Mexico →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu