8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 487 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.384
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.442, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
69 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 29 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp569cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp122cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp057cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp046cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%470–580
SAT Toán 25–75%420–543
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm58%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.442
Ăn ở, ký túc xá$12.728
Sách vở và chi khác$5.214
Tổng một năm$35.384
Bốn năm$141.536
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở West Virginia →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu