20
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 193 người tốt nghiệp, mọi ngành
69%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$53.298
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $33.770, chưa trừ học bổng
13%
sinh viên quốc tế
112 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 16 tốt nghiệp316cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp266cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp228cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 8 tốt nghiệp28cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cao đẳng, cử nhân · 7 tốt nghiệp27cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 5 tốt nghiệp25cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp13cao đẳng, cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 2 tốt nghiệp12thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận69%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 141%
Tốt nghiệp ≈6 năm19%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$33.770
Ăn ở, ký túc xá$12.200
Sách vở và chi khác$7.328
Tổng một năm$53.298
Bốn năm$213.192
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu