Trường · 4 năm · tư thục

Villanova University

Villanova, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

118
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.239 người tốt nghiệp, mọi ngành
27%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$88.480
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $67.776, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
374 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 71 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp1264cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp1159cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01tiến sĩ · 14 tốt nghiệp1014tiến sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp848cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 159 tốt nghiệp7159cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp622cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 208 tốt nghiệp5208cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 138 tốt nghiệp5138cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 98 tốt nghiệp498cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 95 tốt nghiệp495cử nhân, thạc sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 35 tốt nghiệp435thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 234 tốt nghiệp3234cử nhân, thạc sĩ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 184 tốt nghiệp3184chứng chỉ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 114 tốt nghiệp3114cử nhân
Religious Institution Administration and LawQuản trị & luật tổ chức tôn giáo · CIP 39.08thạc sĩ · 21 tốt nghiệp321thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận27%
SAT Đọc–Viết 25–75%685–740
SAT Toán 25–75%710–770
ACT 25–75%32–34
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 195%
Tốt nghiệp ≈6 năm91%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$67.776
Ăn ở, ký túc xá$17.694
Sách vở và chi khác$3.010
Tổng một năm$88.480
Bốn năm$353.920

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu