Trường · 4 năm · tư thục

Valparaiso University

Valparaiso, Indiana · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

153
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 758 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.138
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $48.450, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
218 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 65 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 103 tốt nghiệp99103thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 94 tốt nghiệp1494cử nhân
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ · 8 tốt nghiệp88thạc sĩ
Computational ScienceKhoa học tính toán · CIP 30.30thạc sĩ · 8 tốt nghiệp88thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 5 tốt nghiệp55thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp321cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 23 tốt nghiệp223cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 17 tốt nghiệp217cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp214cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp29cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp137cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 26 tốt nghiệp126cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp112cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–640
SAT Toán 25–75%520–640
ACT 25–75%23–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$48.450
Ăn ở, ký túc xá$13.618
Sách vở và chi khác$3.070
Tổng một năm$65.138
Bốn năm$260.552

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu