Trường · 4 năm · công lập

University of West Georgia

Carrollton, Georgia · vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell, GA

48
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.453 người tốt nghiệp, mọi ngành
52%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.694
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.800, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
195 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 214 tốt nghiệp14214cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp913cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 185 tốt nghiệp3185cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 185 tốt nghiệp3185cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 88 tốt nghiệp388cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 40 tốt nghiệp340cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 704 tốt nghiệp2704cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28tiến sĩ · 6 tốt nghiệp26tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 553 tốt nghiệp1553thạc sĩ, tiến sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp194cử nhân, thạc sĩ
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp134cử nhân, thạc sĩ
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp129cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07thạc sĩ · 17 tốt nghiệp117thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận52%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–590
SAT Toán 25–75%460–550
ACT 25–75%17–22
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm43%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$17.800
Ăn ở, ký túc xá$12.782
Sách vở và chi khác$7.112
Tổng một năm$37.694
Bốn năm$150.776

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu