266
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.305 người tốt nghiệp, mọi ngành
58%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.297
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.241, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
582 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 62 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 263 tốt nghiệp45263cử nhân, thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08thạc sĩ · 98 tốt nghiệp4098thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 113 tốt nghiệp27113cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 383 tốt nghiệp22383cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 427 tốt nghiệp13427cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 56 tốt nghiệp1156cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 472 tốt nghiệp10472cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 127 tốt nghiệp7127cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 113 tốt nghiệp5113cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 98 tốt nghiệp598thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân · 53 tốt nghiệp453cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận58%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–630
SAT Toán 25–75%500–600
ACT 25–75%20–27
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$19.241
Ăn ở, ký túc xá$12.432
Sách vở và chi khác$4.624
Tổng một năm$36.297
Bốn năm$145.188
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu