92
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.747 người tốt nghiệp, mọi ngành
65%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$63.246
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $45.502, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
452 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 92 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 277 tốt nghiệp7277cử nhân, thạc sĩ
Systems Science and TheoryKhoa học hệ thống · CIP 30.06thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp720thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 132 tốt nghiệp5132cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp528cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 369 tốt nghiệp4369cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 230 tốt nghiệp4230cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp453cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 24 tốt nghiệp424thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp350cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 32 tốt nghiệp332thạc sĩ
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân · 25 tốt nghiệp325cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 134 tốt nghiệp2134cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận65%
SAT Đọc–Viết 25–75%660–730
SAT Toán 25–75%630–710
ACT 25–75%30–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm76%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$45.502
Ăn ở, ký túc xá$13.776
Sách vở và chi khác$3.968
Tổng một năm$63.246
Bốn năm$252.984
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu