Trường · 4 năm · tư thục

University of St Thomas

Houston, Texas · vùng Houston–Pasadena–The Woodlands, TX

56
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.011 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.414
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.634, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
257 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 82 tốt nghiệp1182cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp626cử nhân, thạc sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp519cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 296 tốt nghiệp3296cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp319thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp312cử nhân, thạc sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08thạc sĩ · 7 tốt nghiệp37thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 27 tốt nghiệp227cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 54 tốt nghiệp154cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp138cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cao đẳng, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp136cao đẳng, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 26 tốt nghiệp126cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13thạc sĩ · 17 tốt nghiệp117thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–610
SAT Toán 25–75%480–600
ACT 25–75%18–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.634
Ăn ở, ký túc xá$10.840
Sách vở và chi khác$4.940
Tổng một năm$50.414
Bốn năm$201.656

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu