Trường · 4 năm · tư thục

University of St Thomas

Saint Paul, Minnesota · vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WI

176
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.572 người tốt nghiệp, mọi ngành
85%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$72.963
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $54.398, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
487 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 79 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp25112cử nhân, thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp1978cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp1564cử nhân, thạc sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 24 tốt nghiệp1224thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 334 tốt nghiệp11334cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 43 tốt nghiệp943cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71chứng chỉ · 12 tốt nghiệp612chứng chỉ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 147 tốt nghiệp5147chứng chỉ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp5146cử nhân, thạc sĩ
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp552cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 96 tốt nghiệp496cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 95 tốt nghiệp495thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp437cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 12 tốt nghiệp412thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 109 tốt nghiệp3109thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận85%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–713
SAT Toán 25–75%620–710
ACT 25–75%25–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 188%
Tốt nghiệp ≈6 năm80%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$54.398
Ăn ở, ký túc xá$14.969
Sách vở và chi khác$3.596
Tổng một năm$72.963
Bốn năm$291.852

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu