Trường · 4 năm · công lập

University of Southern Maine

Portland, Maine · vùng Portland–South Portland, ME

35
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.791 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.384
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.944, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
107 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 63 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp591cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 170 tốt nghiệp3170cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 87 tốt nghiệp387chứng chỉ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp319cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 117 tốt nghiệp2117cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp251cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 49 tốt nghiệp249cử nhân
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 31 tốt nghiệp231thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13thạc sĩ · 30 tốt nghiệp230thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 21 tốt nghiệp221cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp214cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 72 tốt nghiệp172cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp151thạc sĩ, tiến sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 38 tốt nghiệp138cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 30 tốt nghiệp130cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–650
SAT Toán 25–75%490–600
ACT 25–75%24–28
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm42%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$27.944
Ăn ở, ký túc xá$12.280
Sách vở và chi khác$4.160
Tổng một năm$44.384
Bốn năm$177.536

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maine →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu