82
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.587 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.839
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.092, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
287 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 74 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp1938cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp925cử nhân, thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp6118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 103 tốt nghiệp6103cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp367cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp328cử nhân, thạc sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99tiến sĩ · 10 tốt nghiệp310tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 1.374 tốt nghiệp21.374cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, tiến sĩ · 31 tốt nghiệp231cử nhân, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 31 tốt nghiệp231cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–610
SAT Toán 25–75%470–580
ACT 25–75%20–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm47%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$19.092
Ăn ở, ký túc xá$11.366
Sách vở và chi khác$6.381
Tổng một năm$36.839
Bốn năm$147.356
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu