Trường · 4 năm · tư thục

University of Scranton

Scranton, Pennsylvania · vùng Scranton––Wilkes–Barre, PA

131
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.286 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$74.535
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $53.983, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
232 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 147 tốt nghiệp110147cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp550cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp350cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp285cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp236cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 95 tốt nghiệp195cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 59 tốt nghiệp159cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp129cử nhân, thạc sĩ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp128cử nhân, thạc sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 26 tốt nghiệp126cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 25 tốt nghiệp125cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp119cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp111cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 94 tốt nghiệp094thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–660
SAT Toán 25–75%570–658
ACT 25–75%25–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm80%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$53.983
Ăn ở, ký túc xá$17.380
Sách vở và chi khác$3.172
Tổng một năm$74.535
Bốn năm$298.140

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu