Trường · 4 năm · tư thục

University of Pikeville

Pikeville, Kentucky · vùng Pikeville, KY

18
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 589 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$37.080
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.850, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
80 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp9100cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 16 tốt nghiệp216cử nhân
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 135 tốt nghiệp1135chứng chỉ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 25 tốt nghiệp125cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cao đẳng, cử nhân · 11 tốt nghiệp111cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02chứng chỉ · 1 tốt nghiệp11chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 72 tốt nghiệp072cao đẳng, cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 58 tốt nghiệp058thạc sĩ
OptometryNhãn khoa (đo thị lực) · CIP 51.17chứng chỉ · 55 tốt nghiệp055chứng chỉ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp026cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 25 tốt nghiệp025cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm36%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$24.850
Ăn ở, ký túc xá$9.000
Sách vở và chi khác$3.230
Tổng một năm$37.080
Bốn năm$148.320

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Kentucky →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu