480
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 7.630 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.796
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.377, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
1.818 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 111 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 213 tốt nghiệp53213cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computational ScienceKhoa học tính toán · CIP 30.30thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp4460thạc sĩ, tiến sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 59 tốt nghiệp3259cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 110 tốt nghiệp21110cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp20102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 429 tốt nghiệp18429cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp1864cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 99 tốt nghiệp1799thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp1469cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 166 tốt nghiệp13166cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 400 tốt nghiệp12400cử nhân, thạc sĩ
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 78 tốt nghiệp1178cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–670
SAT Toán 25–75%560–660
ACT 25–75%23–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 190%
Tốt nghiệp ≈6 năm76%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.377
Ăn ở, ký túc xá$13.630
Sách vở và chi khác$7.789
Tổng một năm$48.796
Bốn năm$195.184
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu