534
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.806 người tốt nghiệp, mọi ngành
11%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$86.125
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.025, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
1.810 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 70 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 359 tốt nghiệp71359cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 88 tốt nghiệp4388cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp3059cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 307 tốt nghiệp26307cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 142 tốt nghiệp23142cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 62 tốt nghiệp2262cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp2022thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 145 tốt nghiệp18145cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 92 tốt nghiệp1892cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mathematics and Statistics, OtherToán & thống kê (khác) · CIP 27.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp1548cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 139 tốt nghiệp11139cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận11%
SAT Đọc–Viết 25–75%720–770
SAT Toán 25–75%735–790
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 199%
Tốt nghiệp ≈6 năm96%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$65.025
Ăn ở, ký túc xá$17.900
Sách vở và chi khác$3.200
Tổng một năm$86.125
Bốn năm$344.500
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu