Trường · 4 năm · công lập

University of New Mexico-Main Campus

Albuquerque, New Mexico · vùng Albuquerque, NM

279
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.063 người tốt nghiệp, mọi ngành
95%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.850
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $33.060, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
1.129 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 89 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 82 tốt nghiệp4382cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 753 tốt nghiệp30753cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 117 tốt nghiệp24117cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp1654cử nhân, thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 44 tốt nghiệp1444cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 74 tốt nghiệp1074cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp1063cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01tiến sĩ · 38 tốt nghiệp1038tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 40 tốt nghiệp840cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 204 tốt nghiệp7204cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 109 tốt nghiệp7109cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 47 tốt nghiệp747thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 84 tốt nghiệp684cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 157 tốt nghiệp5157cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 129 tốt nghiệp5129cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận95%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–600
SAT Toán 25–75%430–570
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$33.060
Ăn ở, ký túc xá$12.026
Sách vở và chi khác$6.764
Tổng một năm$51.850
Bốn năm$207.400

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New Mexico →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu