Trường · 4 năm · tư thục

University of New Haven

West Haven, Connecticut · vùng New Haven, CT

1.950
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.890 người tốt nghiệp, mọi ngành
60%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$70.634
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $47.332, chưa trừ học bổng
34%
sinh viên quốc tế
3.108 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 72 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 432 tốt nghiệp422432cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 288 tốt nghiệp282288cử nhân, thạc sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ · 183 tốt nghiệp164183thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 315 tốt nghiệp134315cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 140 tốt nghiệp116140cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 123 tốt nghiệp87123cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 126 tốt nghiệp85126thạc sĩ
Construction Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật thi công · CIP 15.10thạc sĩ · 81 tốt nghiệp7981thạc sĩ
Library Science and AdministrationThư viện học & quản trị thư viện · CIP 25.01thạc sĩ · 61 tốt nghiệp6061thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp5967cử nhân, thạc sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ · 87 tốt nghiệp5787cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp4952cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp4049cử nhân, thạc sĩ
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04thạc sĩ · 78 tốt nghiệp3378thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp3055cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận60%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–645
SAT Toán 25–75%520–620
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$47.332
Ăn ở, ký túc xá$19.808
Sách vở và chi khác$3.494
Tổng một năm$70.634
Bốn năm$282.536

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Connecticut →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu