1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 398 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$21.672
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $9.284, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
1 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 25 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 110 tốt nghiệp1110cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân · 32 tốt nghiệp032cao đẳng, cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 25 tốt nghiệp025cao đẳng, cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cao đẳng · 19 tốt nghiệp019cao đẳng
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 163%
Tốt nghiệp ≈6 năm5%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$9.284
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$21.672
Bốn năm$86.688
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở New Hampshire →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu