194
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.680 người tốt nghiệp, mọi ngành
74%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.356
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.720, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
739 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 94 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 221 tốt nghiệp30221cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp2291cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 125 tốt nghiệp14125cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp12114cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 68 tốt nghiệp1068cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 291 tốt nghiệp5291cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 195 tốt nghiệp5195cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân, thạc sĩ · 96 tốt nghiệp596cử nhân, thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp532thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 40 tốt nghiệp440cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp46thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 119 tốt nghiệp3119cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 63 tốt nghiệp363cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận74%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–650
SAT Toán 25–75%520–640
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.720
Ăn ở, ký túc xá$14.496
Sách vở và chi khác$4.140
Tổng một năm$46.356
Bốn năm$185.424
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu