Trường · 4 năm · công lập

University of Nebraska-Lincoln

Lincoln, Nebraska · vùng Lincoln, NE

448
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.538 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.804
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.584, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
1.663 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 108 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 70 tốt nghiệp5870cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 171 tốt nghiệp40171cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 257 tốt nghiệp21257cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 369 tốt nghiệp18369cử nhân, thạc sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 99 tốt nghiệp1899cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp16108cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp1648cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 56 tốt nghiệp1356cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 30 tốt nghiệp1330cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 287 tốt nghiệp12287cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 140 tốt nghiệp12140cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 59 tốt nghiệp1259cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp983cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp864thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp836cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–670
SAT Toán 25–75%538–660
ACT 25–75%22–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$28.584
Ăn ở, ký túc xá$14.120
Sách vở và chi khác$4.100
Tổng một năm$46.804
Bốn năm$187.216

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Nebraska →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu