212
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.456 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$40.594
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.206, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
707 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 72 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp2776cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 280 tốt nghiệp24280cử nhân, thạc sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08thạc sĩ · 35 tốt nghiệp2235thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 78 tốt nghiệp1578cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 270 tốt nghiệp9270cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp970cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 70 tốt nghiệp670cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp622cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp567cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp553cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 18 tốt nghiệp518thạc sĩ
Geography and Environmental StudiesĐịa lý & nghiên cứu môi trường · CIP 30.44cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp410cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%19–26
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm52%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$23.206
Ăn ở, ký túc xá$12.130
Sách vở và chi khác$5.258
Tổng một năm$40.594
Bốn năm$162.376
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu