Trường · 4 năm · công lập

University of Missouri-Kansas City

Kansas City, Missouri · vùng Kansas City, MO–KS

581
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.490 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.657
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $30.227, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
1.203 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 76 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 472 tốt nghiệp352472cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 107 tốt nghiệp30107cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 74 tốt nghiệp3074cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 35 tốt nghiệp2235thạc sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70thạc sĩ · 27 tốt nghiệp2027thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 83 tốt nghiệp1483thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 266 tốt nghiệp13266cử nhân
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp1327cử nhân, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ · 165 tốt nghiệp9165thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 31 tốt nghiệp931cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 12 tốt nghiệp912thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 80 tốt nghiệp780cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp753cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp623cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, tiến sĩ · 111 tốt nghiệp4111cử nhân, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–760
SAT Toán 25–75%650–790
ACT 25–75%20–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$30.227
Ăn ở, ký túc xá$15.452
Sách vở và chi khác$5.978
Tổng một năm$51.657
Bốn năm$206.628

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Missouri →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu