Trường · 4 năm · công lập

University of Minnesota-Twin Cities

Minneapolis, Minnesota · vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WI

1.466
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 12.420 người tốt nghiệp, mọi ngành
80%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.568
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $38.362, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
5.410 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 149 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 743 tốt nghiệp152743cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 463 tốt nghiệp127463cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 268 tốt nghiệp94268cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 171 tốt nghiệp91171cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 113 tốt nghiệp60113cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 259 tốt nghiệp45259cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 135 tốt nghiệp42135cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 189 tốt nghiệp40189cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 91 tốt nghiệp4091thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 572 tốt nghiệp38572cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 139 tốt nghiệp36139cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 42 tốt nghiệp2742thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 43 tốt nghiệp2543thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 73 tốt nghiệp2473cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp2375cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận80%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–730
SAT Toán 25–75%660–770
ACT 25–75%26–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 191%
Tốt nghiệp ≈6 năm84%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$38.362
Ăn ở, ký túc xá$13.856
Sách vở và chi khác$3.350
Tổng một năm$55.568
Bốn năm$222.272

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu