Trường · 4 năm · công lập

University of Massachusetts-Boston

Boston, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

482
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.631 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$61.247
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $38.125, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
1.628 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 68 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 99 tốt nghiệp9199thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 558 tốt nghiệp85558cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 188 tốt nghiệp74188cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 195 tốt nghiệp68195cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 73 tốt nghiệp3973thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ · 89 tốt nghiệp1589cử nhân, thạc sĩ
Public Policy AnalysisPhân tích chính sách công · CIP 44.05thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp1128thạc sĩ, tiến sĩ
Dispute ResolutionGiải quyết tranh chấp · CIP 30.28thạc sĩ · 28 tốt nghiệp1028thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 215 tốt nghiệp8215cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 269 tốt nghiệp6269cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 153 tốt nghiệp6153cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 58 tốt nghiệp658cử nhân
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp618cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
GerontologyLão khoa học · CIP 30.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 30 tốt nghiệp430cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân · 24 tốt nghiệp424cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–650
SAT Toán 25–75%530–640
ACT 25–75%22–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$38.125
Ăn ở, ký túc xá$19.128
Sách vở và chi khác$3.994
Tổng một năm$61.247
Bốn năm$244.988

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu