Trường · 4 năm · công lập

University of Massachusetts-Amherst

Amherst, Massachusetts · vùng Amherst Town–Northampton, MA

1.596
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 10.173 người tốt nghiệp, mọi ngành
60%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$59.799
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.449, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
4.505 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 117 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 901 tốt nghiệp448901cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 601 tốt nghiệp192601thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 161 tốt nghiệp121161thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 925 tốt nghiệp91925cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 312 tốt nghiệp63312cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 130 tốt nghiệp57130cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 199 tốt nghiệp49199cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 383 tốt nghiệp35383cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 548 tốt nghiệp28548cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 41 tốt nghiệp2241cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 220 tốt nghiệp21220cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 68 tốt nghiệp2168cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 63 tốt nghiệp2163cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan kỹ thuật · CIP 15.11chứng chỉ · 27 tốt nghiệp2127chứng chỉ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 48 tốt nghiệp1848thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận60%
SAT Đọc–Viết 25–75%650–730
SAT Toán 25–75%660–770
ACT 25–75%30–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm83%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.449
Ăn ở, ký túc xá$16.710
Sách vở và chi khác$2.640
Tổng một năm$59.799
Bốn năm$239.196

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu