Trường · 4 năm · công lập

University of Maryland-College Park

College Park, Maryland · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

1.624
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 12.579 người tốt nghiệp, mọi ngành
45%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$61.108
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.186, chưa trừ học bổng
12%
sinh viên quốc tế
4.889 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 110 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ · 398 tốt nghiệp300398thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 769 tốt nghiệp218769cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 193 tốt nghiệp157193thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.330 tốt nghiệp1531.330cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 178 tốt nghiệp58178cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 358 tốt nghiệp55358cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 968 tốt nghiệp52968cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 315 tốt nghiệp40315cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 361 tốt nghiệp39361cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70thạc sĩ · 58 tốt nghiệp3658thạc sĩ
Human Computer InteractionTương tác người - máy (HCI) · CIP 30.31cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp3291cử nhân, thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 115 tốt nghiệp27115cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 79 tốt nghiệp2779thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 195 tốt nghiệp24195cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp2338thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận45%
SAT Đọc–Viết 25–75%690–750
SAT Toán 25–75%710–780
ACT 25–75%32–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 196%
Tốt nghiệp ≈6 năm89%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$41.186
Ăn ở, ký túc xá$15.958
Sách vở và chi khác$3.964
Tổng một năm$61.108
Bốn năm$244.432

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu