Trường · 4 năm · công lập

University of Maryland-Baltimore County

Baltimore, Maryland · vùng Baltimore–Columbia–Towson, MD

1.061
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.019 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.785
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.275, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
2.127 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 75 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 598 tốt nghiệp442598cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 438 tốt nghiệp126438cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 414 tốt nghiệp94414cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 106 tốt nghiệp93106thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 185 tốt nghiệp71185cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07chứng chỉ · 82 tốt nghiệp5082chứng chỉ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 302 tốt nghiệp19302cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 124 tốt nghiệp19124cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ · 126 tốt nghiệp13126cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 280 tốt nghiệp12280cử nhân
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 54 tốt nghiệp1254cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 41 tốt nghiệp1141cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp1136cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 42 tốt nghiệp942cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ, tiến sĩ · 12 tốt nghiệp912thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%630–700
SAT Toán 25–75%610–720
ACT 25–75%25–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.275
Ăn ở, ký túc xá$15.146
Sách vở và chi khác$5.364
Tổng một năm$51.785
Bốn năm$207.140

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu