Trường · 4 năm · tư thục

University of Mary Hardin-Baylor

Belton, Texas · vùng Killeen–Temple, TX

28
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 794 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.454
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.020, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
46 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 20 tốt nghiệp1720thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 13 tốt nghiệp313cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp2105cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp152cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp147cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp128thạc sĩ, tiến sĩ
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 4 tốt nghiệp14thạc sĩ
Business/Managerial EconomicsKinh tế quản trị · CIP 52.06cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 58 tốt nghiệp058cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 50 tốt nghiệp050thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–610
SAT Toán 25–75%470–590
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 162%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$32.020
Ăn ở, ký túc xá$13.224
Sách vở và chi khác$6.210
Tổng một năm$51.454
Bốn năm$205.816

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu