Trường · 4 năm · công lập

University of Maine at Fort Kent

Fort Kent, Maine

21
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 206 người tốt nghiệp, mọi ngành
98%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$28.218
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $14.880, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
81 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

10 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 152 tốt nghiệp11152cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp315cao đẳng, cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 4 tốt nghiệp34cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 17 tốt nghiệp217cao đẳng, cử nhân
Behavioral SciencesKhoa học hành vi · CIP 30.17cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp13cao đẳng, cử nhân
ForestryLâm nghiệp · CIP 03.05cao đẳng · 4 tốt nghiệp04cao đẳng
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp03cao đẳng, cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 1 tốt nghiệp01cao đẳng, cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cao đẳng · 1 tốt nghiệp01cao đẳng

Vào trường

Tỷ lệ nhận98%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm33%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$14.880
Ăn ở, ký túc xá$9.546
Sách vở và chi khác$3.792
Tổng một năm$28.218
Bốn năm$112.872

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maine →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu