153
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.766 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$53.436
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $36.756, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
570 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 94 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 173 tốt nghiệp19173thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 62 tốt nghiệp662cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp652cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 40 tốt nghiệp640cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp622cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20thạc sĩ · 15 tốt nghiệp615thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 124 tốt nghiệp5124cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 116 tốt nghiệp5116cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp430cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp425cử nhân, thạc sĩ
Electrical/Electronic Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ điện & điện tử · CIP 15.03cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp425cử nhân, thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp422cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$36.756
Ăn ở, ký túc xá$13.410
Sách vở và chi khác$3.270
Tổng một năm$53.436
Bốn năm$213.744
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu