467
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.587 người tốt nghiệp, mọi ngành
86%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.459
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.017, chưa trừ học bổng
21%
sinh viên quốc tế
957 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer Systems AnalysisPhân tích hệ thống máy tính · CIP 11.05cử nhân, thạc sĩ · 235 tốt nghiệp208235cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 265 tốt nghiệp129265cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 293 tốt nghiệp33293cử nhân, thạc sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08thạc sĩ · 27 tốt nghiệp1627thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp1164cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp625cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp424cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp335cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 23 tốt nghiệp323thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp255cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Non-Professional Legal StudiesNghiên cứu pháp lý (không đào tạo hành nghề luật) · CIP 22.00cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp227cử nhân, thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 23 tốt nghiệp223thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận86%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–610
SAT Toán 25–75%460–590
ACT 25–75%21–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.017
Ăn ở, ký túc xá$12.242
Sách vở và chi khác$4.200
Tổng một năm$38.459
Bốn năm$153.836
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu