Trường · 4 năm · công lập

University of Houston-Clear Lake

Houston, Texas · vùng Houston–Pasadena–The Woodlands, TX

262
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.339 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$39.402
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.114, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
471 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 55 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 108 tốt nghiệp69108cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp4270cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp40105cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 42 tốt nghiệp3642thạc sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 29 tốt nghiệp2229thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp1346cử nhân, thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp750cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 15 tốt nghiệp515cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 161 tốt nghiệp4161cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 168 tốt nghiệp2168cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp2100cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp260thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp225cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp213cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–580
SAT Toán 25–75%480–570
ACT 25–75%20–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.114
Ăn ở, ký túc xá$12.642
Sách vở và chi khác$5.646
Tổng một năm$39.402
Bốn năm$157.608

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu