Trường · 4 năm · công lập

University of Hawaii at Manoa

Honolulu, Hawaii · vùng Urban Honolulu, HI

318
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.836 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.348
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.218, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
1.236 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 104 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 119 tốt nghiệp18119cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp1770cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 179 tốt nghiệp15179thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 96 tốt nghiệp1596cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 98 tốt nghiệp1298cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 285 tốt nghiệp11285cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 160 tốt nghiệp11160cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 143 tốt nghiệp10143cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 139 tốt nghiệp10139cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp1060cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 26 tốt nghiệp926cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp869cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 182 tốt nghiệp7182cử nhân, thạc sĩ
Botany/Plant BiologyThực vật học · CIP 26.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp728cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp691cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%548–653
SAT Toán 25–75%533–640
ACT 25–75%17–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.218
Ăn ở, ký túc xá$14.658
Sách vở và chi khác$5.472
Tổng một năm$54.348
Bốn năm$217.392

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Hawaii →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu