351
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.720 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$82.566
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $61.398, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
702 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 84 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 116 tốt nghiệp58116thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 172 tốt nghiệp51172cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 152 tốt nghiệp35152cử nhân, thạc sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 182 tốt nghiệp18182cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 192 tốt nghiệp13192thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 81 tốt nghiệp1281cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 233 tốt nghiệp9233cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 68 tốt nghiệp968thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 21 tốt nghiệp921thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 168 tốt nghiệp7168cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 132 tốt nghiệp7132cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–710
SAT Toán 25–75%600–700
ACT 25–75%28–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm77%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$61.398
Ăn ở, ký túc xá$17.759
Sách vở và chi khác$3.409
Tổng một năm$82.566
Bốn năm$330.264
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu