Trường · 4 năm · công lập

University of Delaware

Newark, Delaware · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

855
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.438 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.036
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.400, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
2.760 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 117 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 89 tốt nghiệp7589thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 266 tốt nghiệp62266cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 317 tốt nghiệp59317cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 54 tốt nghiệp5054cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 88 tốt nghiệp4788cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 189 tốt nghiệp38189cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70thạc sĩ · 43 tốt nghiệp3243thạc sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14thạc sĩ · 33 tốt nghiệp2933thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp2786cử nhân, thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 103 tốt nghiệp24103cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42thạc sĩ · 30 tốt nghiệp2330thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 185 tốt nghiệp21185cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 161 tốt nghiệp21161cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp2135cử nhân, thạc sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp1932cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–690
SAT Toán 25–75%590–680
ACT 25–75%28–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm82%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$41.400
Ăn ở, ký túc xá$15.386
Sách vở và chi khác$3.250
Tổng một năm$60.036
Bốn năm$240.144

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Delaware →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu