2.519
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.960 người tốt nghiệp, mọi ngành
5%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$94.971
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $70.662, chưa trừ học bổng
32%
sinh viên quốc tế
5.956 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 76 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 818 tốt nghiệp471818cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 1.297 tốt nghiệp4511.297thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 781 tốt nghiệp239781cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 454 tốt nghiệp191454cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 196 tốt nghiệp151196cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp8385thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 100 tốt nghiệp61100cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 153 tốt nghiệp58153cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 195 tốt nghiệp54195cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 172 tốt nghiệp52172cử nhân, thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 136 tốt nghiệp50136cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 121 tốt nghiệp47121cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 45 tốt nghiệp3945thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận5%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–780
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%34–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 199%
Tốt nghiệp ≈6 năm96%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$70.662
Ăn ở, ký túc xá$20.109
Sách vở và chi khác$4.200
Tổng một năm$94.971
Bốn năm$379.884
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu