126
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.244 người tốt nghiệp, mọi ngành
60%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.515
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $20.815, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
547 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 100 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp1417cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 29 tốt nghiệp929cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp916cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 143 tốt nghiệp8143cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Polymer/Plastics EngineeringKỹ thuật polymer / nhựa · CIP 14.32thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp89thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 232 tốt nghiệp6232cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 89 tốt nghiệp489thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 59 tốt nghiệp459cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp437cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 203 tốt nghiệp2203cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 92 tốt nghiệp292cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cao đẳng, cử nhân · 64 tốt nghiệp264cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận60%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–600
SAT Toán 25–75%440–590
ACT 25–75%17–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm52%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$20.815
Ăn ở, ký túc xá$11.904
Sách vở và chi khác$4.796
Tổng một năm$37.515
Bốn năm$150.060
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu