642
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.989 người tốt nghiệp, mọi ngành
69%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.927
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.256, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
1.812 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 74 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 266 tốt nghiệp150266cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 253 tốt nghiệp54253cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ, tiến sĩ · 107 tốt nghiệp47107thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 239 tốt nghiệp32239cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 375 tốt nghiệp28375cử nhân, thạc sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp2357cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 245 tốt nghiệp21245cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 200 tốt nghiệp14200cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Environmental/Environmental Health EngineeringKỹ thuật môi trường · CIP 14.14cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 16 tốt nghiệp1116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp1023cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 186 tốt nghiệp8186cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 143 tốt nghiệp8143cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận69%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$31.256
Ăn ở, ký túc xá$16.423
Sách vở và chi khác$3.248
Tổng một năm$50.927
Bốn năm$203.708
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu