Trường · 4 năm · tư thục

Unity Environmental University

New Gloucester, Maine · vùng Portland–South Portland, ME

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 777 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$27.520
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.640, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
2 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

12 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Wildlife and Wildlands Science and ManagementKhoa học & quản lý hoang dã · CIP 03.06cử nhân · 135 tốt nghiệp1135cử nhân
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ · 188 tốt nghiệp0188cử nhân, thạc sĩ
Animal SciencesKhoa học động vật · CIP 01.09cử nhân · 178 tốt nghiệp0178cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp0100cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Agricultural and Domestic Animal ServicesDịch vụ chăn nuôi & thú cưng · CIP 01.05cử nhân, thạc sĩ · 96 tốt nghiệp096cử nhân, thạc sĩ
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032cử nhân, thạc sĩ
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp026cử nhân, thạc sĩ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cử nhân, thạc sĩ
Community Organization and AdvocacyTổ chức & vận động cộng đồng · CIP 44.02cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
City/Urban, Community, and Regional PlanningQuy hoạch đô thị & vùng · CIP 04.03thạc sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22thạc sĩ · 1 tốt nghiệp01thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 136%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$12.640
Ăn ở, ký túc xá$12.800
Sách vở và chi khác$2.080
Tổng một năm$27.520
Bốn năm$110.080

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maine →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu