Trường · 4 năm · tư thục

Trine University

Angola, Indiana · vùng Angola, IN

7
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 595 người tốt nghiệp, mọi ngành
86%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.480
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $36.560, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
50 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 25 tốt nghiệp225cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 51 tốt nghiệp151cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 19 tốt nghiệp119cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01cao đẳng · 3 tốt nghiệp13cao đẳng
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 57 tốt nghiệp057cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp052cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cao đẳng, thạc sĩ
Drafting/Design Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ vẽ & thiết kế kỹ thuật · CIP 15.13cử nhân · 36 tốt nghiệp036cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 36 tốt nghiệp036chứng chỉ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp016cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận86%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$36.560
Ăn ở, ký túc xá$13.120
Sách vở và chi khác$4.800
Tổng một năm$54.480
Bốn năm$217.920

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu