Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas at El Paso

El Paso, Texas · vùng El Paso, TX

327
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.278 người tốt nghiệp, mọi ngành
100%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.674
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.502, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
1.368 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 89 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 233 tốt nghiệp28233cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 223 tốt nghiệp28223cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 247 tốt nghiệp19247cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp1840cử nhân, thạc sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp1518thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 75 tốt nghiệp1275cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 166 tốt nghiệp11166cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 294 tốt nghiệp10294cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp1053cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 97 tốt nghiệp997cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp940cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 544 tốt nghiệp7544cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 89 tốt nghiệp789cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp739cử nhân, thạc sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ · 12 tốt nghiệp712thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận100%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–550
SAT Toán 25–75%410–530
ACT 25–75%17–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm47%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.502
Ăn ở, ký túc xá$10.864
Sách vở và chi khác$5.308
Tổng một năm$41.674
Bốn năm$166.696

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu