Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas at Arlington

Arlington, Texas · vùng Dallas–Fort Worth–Arlington, TX

2.148
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 13.077 người tốt nghiệp, mọi ngành
80%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$47.194
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.582, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
4.905 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 87 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ, tiến sĩ · 768 tốt nghiệp737768thạc sĩ, tiến sĩ
Construction EngineeringKỹ thuật thi công · CIP 14.33cử nhân, thạc sĩ · 357 tốt nghiệp222357cử nhân, thạc sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08thạc sĩ · 176 tốt nghiệp173176thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 365 tốt nghiệp149365cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 171 tốt nghiệp132171cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 234 tốt nghiệp84234cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 105 tốt nghiệp67105cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 245 tốt nghiệp55245cử nhân
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ · 60 tốt nghiệp5260thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 130 tốt nghiệp51130cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 51 tốt nghiệp4851thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 144 tốt nghiệp43144cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 3.684 tốt nghiệp383.684cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 841 tốt nghiệp28841cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 198 tốt nghiệp23198cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận80%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–620
SAT Toán 25–75%500–620
ACT 25–75%19–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.582
Ăn ở, ký túc xá$11.228
Sách vở và chi khác$6.384
Tổng một năm$47.194
Bốn năm$188.776

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu